Tính CBM & trọng lượng tính cước
Thể tích lô hàng, cước đường biển LCL, hàng không, chuyển phát và sức chứa container. Kết quả mang tính tham khảo, dựa trên số liệu bạn nhập.
- Thể tích 1 kiện
- 0,096 m³
- Tổng thể tích
- 4,8 m³
- Tổng trọng lượng thực
- 600 kg
- Tính cước đường biển LCL (1 m³ = 1.000 kg)
- 4,8 RT
- Tính cước hàng không (chia 6.000)
- 800 kg
- Tính cước chuyển phát (chia 5.000)
- 960 kg
- Container 20' (~28 m³)
- ≈ 17% · chứa ~247 kiện
- Container 40' (~58 m³)
- ≈ 8% · chứa ~513 kiện
- Container 40'HC (~68 m³)
- ≈ 7% · chứa ~602 kiện
Tiện ích cùng nhóm
Giá vốn & thuế hàng nhập khẩu
Từ giá FOB tính CIF, thuế nhập khẩu, TTĐB, GTGT và giá vốn mỗi đơn vị.
Giá chào xuất khẩu EXW – FOB – CIF
Từ giá thành, chi phí nội địa, cước và bảo hiểm tính giá chào bằng USD theo từng điều kiện Incoterms.
Tồn kho tối ưu (EOQ)
Lượng đặt hàng kinh tế, tồn kho an toàn và điểm đặt hàng lại để không thiếu hàng, không đọng vốn.