Phân tích chỉ số tài chính
13 chỉ số thanh khoản, đòn bẩy, sinh lời, vòng quay từ báo cáo tài chính, kèm mức tham chiếu. Kết quả mang tính tham khảo, dựa trên số liệu bạn nhập.
| Chỉ số | Kết quả | Tham chiếu |
|---|---|---|
| Thanh toán hiện hành | 1,71 lần | > 1,2 an toàn |
| Thanh toán nhanh | 1,14 lần | > 1 tốt |
| Thanh toán tức thời | 0,23 lần | 0,2–0,5 |
| Nợ / Vốn chủ sở hữu | 0,88 lần | < 2 với đa số ngành |
| Nợ / Tổng tài sản | 46,7% | < 60% |
| Khả năng trả lãi (EBIT / lãi vay) | 6 lần | > 3 an toàn |
| Biên lợi nhuận gộp | 25% | So với ngành |
| Biên lợi nhuận ròng | 5% | So với ngành |
| ROA | 8% | > 5% tốt |
| ROE | 15% | > 15% tốt |
| Vòng quay hàng tồn kho | 9 vòng · 41 ngày | Càng nhanh càng tốt |
| Kỳ thu tiền bình quân (DSO) | 23 ngày | So với điều khoản bán chịu |
| Vòng quay tổng tài sản | 1,6 lần | So với ngành |
Tiện ích cùng nhóm
Phân tích điểm hòa vốn
Tính sản lượng và doanh thu hòa vốn, sản lượng cần để đạt lợi nhuận mục tiêu.
Tính giá thành & giá bán
Tính giá bán theo biên lợi nhuận mong muốn và thuế GTGT.
Biên lợi nhuận & tỷ lệ cộng thêm
Tính giá bán theo margin hoặc markup và kiểm tra lãi của một mức giá.
Tính lãi vay & lịch trả nợ
Số tiền trả hằng tháng, tổng lãi, lịch trả nợ theo gốc đều hoặc trả đều.
Dự báo dòng tiền 12 tháng
Dự báo số dư tiền theo doanh thu, giá vốn, chi phí và tốc độ thu tiền bạn nhập.
ROI, NPV & thời gian hoàn vốn
Đánh giá khoản đầu tư máy móc, cửa hàng, dự án: hoàn vốn sau bao lâu, có đáng đầu tư không.