Thoả thuận bảo mật thông tin (NDA)
Bảo vệ thông tin khi trao đổi hợp tác, báo giá, gọi vốn, chuyển giao công nghệ.
Bạn có thể soạn và xem trước miễn phí. Đăng nhập để tải file và tự điền thông tin doanh nghiệp từ hồ sơ.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————
………, ngày 22 tháng 10 năm 2026
THOẢ THUẬN BẢO MẬT THÔNG TIN
Số: ……/NDA
Căn cứ Điều 387 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 về nghĩa vụ bảo mật thông tin trong giao kết hợp đồng.
BÊN TIẾT LỘ THÔNG TIN (Bên A): …………………………
| Địa chỉ trụ sở | ………………………… |
| Mã số thuế | ………………………… |
| Điện thoại | ………………………… |
| Người đại diện | ………………………… – Chức vụ: Giám đốc |
| Tài khoản ngân hàng | ………………………… |
BÊN NHẬN THÔNG TIN (Bên B): …………………………
| Địa chỉ trụ sở | ………………………… |
| Mã số thuế | ………………………… |
| Điện thoại | ………………………… |
| Người đại diện | ………………………… – Chức vụ: Giám đốc |
| Tài khoản ngân hàng | ………………………… |
Điều 1. Mục đích
…………………………
Điều 2. Thông tin mật
Là mọi thông tin kinh doanh, tài chính, kỹ thuật, khách hàng, giá cả, bí quyết, dữ liệu dưới bất kỳ hình thức nào mà Bên A cung cấp cho Bên B, trừ thông tin: (a) đã công khai không do lỗi của Bên B; (b) Bên B đã có hợp pháp trước khi nhận; (c) phải cung cấp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 3. Nghĩa vụ của Bên B
Chỉ sử dụng thông tin mật cho mục đích tại Điều 1; không tiết lộ cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A; chỉ cung cấp cho nhân sự cần biết và ràng buộc họ nghĩa vụ bảo mật tương đương; hoàn trả hoặc huỷ toàn bộ thông tin khi Bên A yêu cầu.
Điều 4. Thời hạn bảo mật
………………………….
Điều 5. Vi phạm
Bên B vi phạm phải chịu phạt ………………………… và bồi thường toàn bộ thiệt hại phát sinh cho Bên A.
Điều 6. Giải quyết tranh chấp
Mọi tranh chấp phát sinh được giải quyết trước hết bằng thương lượng, hoà giải. Trường hợp không thương lượng được trong 30 ngày, một bên có quyền đưa tranh chấp ra Toà án nhân dân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
| ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN B (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Mẫu cùng nhóm
Hợp đồng mua bán hàng hoá
Mua bán hàng hoá giữa doanh nghiệp: hàng hoá, giá, giao nhận, thanh toán, bảo hành, phạt vi phạm.
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Dịch vụ tư vấn, marketing, phần mềm, vệ sinh, bảo trì…: phạm vi, tiến độ, nghiệm thu, phí dịch vụ.
Hợp đồng nguyên tắc (hợp đồng khung)
Khung hợp tác dài hạn: mỗi lần đặt hàng thực hiện qua đơn đặt hàng / phụ lục.
Hợp đồng đại lý
Đại lý bao tiêu / hoa hồng: khu vực, chiết khấu, doanh số, quyền và nghĩa vụ hai bên.